Thứ Hai, 24 tháng 9, 2018

Màng chống thấm HDPE, Màng HDPE, bạt lót hồ tôm, bạt HDPE trong nước

Trong thời gian sản xuất và kinh doanh mặt hàng Màng chống thấm HDPE, Màng HDPEbạt lót hồ tôm, bạt HDPE chúng tôi đã gặp rất nhiều khách hàng khác nhau. Khách hàng thường phân vân không biết nên chọn mua loại màng chống thấm HDPE của hãng  nào ? Giá cả, chi phí, chất lượng ra sao ?
Hiện tại trên thị trường có rất nhiều sản phẩm màng chống thấm HDPE có xuất xứ khác nhau: hàng nhập khẩu  (Solmax, GSE, Hiutex…), hàng Trung Quốc, hàng sản xuất tại Việt Nam (Aritex, Thăng Long, World vina…).

Về chất lượng màng HDPE, không thể phủ nhận màng chống thấm HDPE , bạt HDPE nhập khẩu có chất lượng cao hơn màng HDPE sản xuất trong nước do cùng một nguyên liệu đầu vào giống nhau nhưng qua hệ thống máy móc hiện đại vượt trội, công nghệ cao, công thức pha trộn….sẽ cho ra thành phẩm tốt hơn. Tuy nhiên, giá cả cũng tăng theo. Tuy nhiên, trong thời gian gần đây, màng chống thấm HDPE , bạt HDPE sản xuất trong nước đã có những cải thiện đáng kể về mặt chất lượng do có sự đầu tư đáng kể vào máy móc thiết bị, khâu kiểm tra, giám sát trong sản xuất cũng tốt hơn, giúp tăng khả năng cạnh tranh với màng chống thấm HDPE nhập khẩu. Bên cạnh đó, giá thành cạnh tranh cũng là một lợi thế lớn so với hàng nhập khẩu.
Thực tế cho thấy, nhiều hạng mục, công trình xây dựng, hồ nuôi tôm, hồ chứa nước, hố chôn lấp rác thải…nhà đầu tư đã chuyển dịch nhu cầu sử dụng từ màng HDPE nhập khẩu sang màng chống thấm HDPE sản xuất trong nước để tiết kiệm chi phí.
Đối với khách hàng tư nhân, cá thể thì hầu hết đều lựa chọn màng HDPE, bạt HDPE,  sản xuất trong nước.
Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng mà khách hàng nên chọn loại màng HDPE phù hợp đáp ứng hai tiêu chí:
– Đạt hiệu quả mong muốn (chất lượng, Khổ rộng của màng chống thấm HDPE, độ dày)
– Chi phí phải bỏ ra
Liên hệ nhà sản xuất – phân phối toàn quốc: Công ty TNHH Vật tư xây dựng và công nghiệp Thăng Long
  • Email
    builyquy@gmail.com
  • Phone
     0986607004 – 0913687786 – 04.66808326
  • http://www.thanglongvnn.com/

Thứ Tư, 25 tháng 10, 2017

Kiểm tra màng HDPE, bạt HDPE

Về cơ bản, khách hàng kiểm tra màng HDPE bề mặt sản phẩm phải có độ bóng nhất định, đảm bảo khổ rộng theo yêu cầu, chiều dày trong dung sai cho phép.

Trọng lượng màng chống thấm hdpe cũng là vấn đề trong khâu vận chuyển, thi công. màng chống thấm hdpe nhập khẩu thường có trọng lượng lớn.



màng chống thấm hdpe sản xuất trong nước nhẹ hơn, có thể sản xuất linh hoạt theo đơn đặt hàng. Như công ty chúng tôi khống chế trọng lượng khoảng 80 – 90 – 100 kg/cuộn cho các khổ 3 m, 4 m , 5 m…..để tiện cho việc bốc xếp, vận chuyển, thi công.

Nguồn http://thanglongvnn.com/

Thứ Hai, 23 tháng 10, 2017

Màng chống thấm HDPE GSE

Hãng sản xuất màng chống thấm HDPE GSE có trụ sở tại thành phố Houston (Mỹ), GSE có cơ sở sản xuất ở Houston, Spearfish, South Dakota và Kingstree, Nam Carolina. Các sản phẩm của GSE được công nhận bởi Viện địa chất  – Phòng thí nghiệm (GAI-LAP) tại Mỹ.
Ngoài ra hãng GSE cũng có cơ sở sản xuất tại Thái Lan, Trung Quốc, Chile, Đức và Ai Cập…
Để phân biệt được sản phẩm màng chống thấm HDPE GSE sản xuất tại quốc gia nào có một số cách nhận biết sau:
Cách 1: Mã vạch trên sản phẩm
Hãy xem 3 số đầu tiên của mã vạch nếu chữ số là:
690 – 691 – 692 -693 – 694 – 695 là sản xuất ở Trung Quốc (China)
885 là sản xuất ở Thái Lan (Thailand)
Cách 2: Chứng từ nhập khẩu (C/O)
– Hàng hoá từ Thái Lan nhập về Việt Nam được hưởng theo hiệp định ưu đãi thuế quan ASEAN – Dùng form D.
Là form cấp cho hàng hoá có xuất xứ ASEAN để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung – CEPT (Common Effective Preferential Tariff) ký ngày 28/1/1992 tại Singapore giữa các nước thành viên ASEAN – AFTA (ASEAN Free Trading Area) và Việt nam đã ký tham gia vào ngày 15/12/1995 tại Bangkok.
– Hàng hoá từ Trung Quốc nhập về Việt Nam được hưởng theo Hiệp định ưu đãi thuế quan ASEAN – Trung Quốc – Dùng form E.
Quyết định số 12/2007/QĐ-BTM của Bộ Thương Mại ngày 31 tháng 5 năm 2007 về việc Về việc ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu E để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASIAN) và nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa ( China).
Cách 3: Quy cách đóng gói
–  Ống lõi của cuộn màng chống thấm HDPE là dùng 2 ống có độ dài 3.5m nối lại (lõi nhựa HDPE màu xanh, có ký hiệu xuất xứ Thái Lan).
GSE không áp dụng chung các giải pháp này trong dây chuyền sản xuất vì bi hạn chế về không gian sản xuất và sự khác nhau giữa đường kính của mỗi trục. Vì thế hầu hết các sản phẩm màng chống thấm của GSE thường dùng là ống lõi màu xanh ngoại trừ ra các cuộn nhựa tròn được sản xuất từ dây chuyền 809 thì thường được dùng là lõi màu đen.
– Trong mỗi lõi ống và đầu cuộn màng đều dán tem xuất kho của hãng GSE.
– Cân nặng trung bình các cuộn có độ dày từ 0,5mm – 3mm là 1,430 kg, riêng màng dày loại 0.3mm nặng 413 kg
Màng dày 0.3mm: chiều ngang 7.1m, chiều dài cuộn 200m = 1420 /cuộn
Màng dày 0.5mm: chiều ngang 7.1m, chiều dài cuộn 420m =2982 /cuộn
Màng dày 0.75mm: chiều ngang 7m, chiều dài cuộn 280m = 1960 /cuộn
Màng dày 1,0mm: chiều ngang 7m, chiều dài cuộn 210m = 1470 /cuộn
Màng dày 1,5mm: chiều ngang 7m, chiều dài cuộn 140m = 980 /cuộn
Màng dày 2,0mm: chiều ngang 7m, chiều dài cuộn 105m = 735 /cuộn
Màng dày 2,5mm: chiều ngang 7m, chiều dài cuộn 85m = 595 /cuộn
Màng dày 3,0mm: chiều ngang 7m, chiều dài cuộn 70m = 490 /cuộn
Cách 4: Phiếu bảo hành chính hãng (CQ)
– Tất cả hàng hoá nhập khẩu từ GSE – Thái Lan đều có phiếu bảo hành chính hãng cho lô hàng, thời gian là 10 năm kể từ ngày sản xuất.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÀNG CHỐNG THẤM HDPE
Chỉ tiêu
Phương pháp thử
Giá trị tối thiểu
Mã sản phẩmHDS
030
HDS
050
HDS
075
HDS
010
HDS
150
HDS
200
Chiều dày tối thiểu0.270.450.680.901.351.8
Mật độASTM D 15050.940.940.940.940.940.94
Cường độ kháng kéo theo mỗi chiều
Cường độ kháng kéo khi đứtN/mm width81421284357
Cường độ kháng kéo tại điểm uốnTYPE IV,21pmN/mm width5811152330
Dãn dài khi đứtG.L.2.0 In.(51mm)%600700700700700700
Dãn dài tại điểm uốnG.L.2.0 In.(33mm)%131313131313
Cường độ kháng xéASTM D 004N406593125187249
Cường độ kháng xuyên thủngASTM D 4833N105176263352530703
Hàm lượng carbon đenASTM D 2603%2.02.02.02.02.02.0
Thời gian kháng nén hình V liên tụcASTM D 5397Hr400400400400400400
Chỉ tiêuTest Menthodunit
Giá trị mặc định
Chiều dàyASTM D 5199mm0.30.50.751.01.52.0
Thời gian cảm ứng oxy hóaASTM D 3895min>100>100>100>100>100>100
Chiều dàim200420280210140105
Khổ rộngm7.17.17.07.07.07.0
Diện tíchm21420208219601470980735